VINFAST VF9 PLUS
402
4
6.5 giây
423 - 600
KIA K3
126/6300
FWD
~8-10
600-700km
Vinfast lux a2.0
~174-228
Cầu sau (RWD)
~8 – 8.5 giây
700 – 900 km
Huyndai Tucson
156/6200
FWD | AWD (HTRAC)
~8-10 giây
650-
Mercedes C200
~ 184 – 204 mã lực
cầu sau
~ 7.3 – 7.7 giây
700 – 800 km
Toyota SUV
362 mã lực
FWD hoặc AWD
~6.5 giây
~900 – 1.000 km
GEELY COOLRAY FLAGSHIP 2025
177 mã lực
Cầu trước (FWD)
~7.6 – 7.9 giây
~600 – 700 km
MG RX5 STANDARD 2023
~170 mã lực
Cầu trước (FWD)
~9.4 – 9.9 giây
~650 – 750 km
KIA CARENS 2023
~138 mã lực
cầu trước (FWD)
~8.8 – 10 giây
~650 – 750 km
HYUNDAI CRETA LUXURY 2025
115 mã lực
Cầu trước (FWD)
~ 11 – 12 giây
~600 km
MAZDA CX8 DELUXE 2022
188 mã lực
Dẫn động cầu trước (FWD)
~9–10s
km theo tiêu chuẩn WLTP
HONDA CIVIC RS 2020
170 mã lực
Cầu trước (FWD)
~8 – 8.5 giây
~650 – 700 km
MAZDA 3 Deluxe 2022
110 mã lực
Cầu trước
11 – 12 giây
~750 – 800 km
MAZDA 2 2024
110 mã lực
Cầu trước
0 - 100 km/h
~700 – 900 km
MG5 LUXURY 2023
112 mã lực
cầu trước (FWD)
11 – 13 giây
~700 – 800 km
VinFast VF5
134 mã lực
Cầu trước (FWD)
~10.9 – 12 giây
km theo tiêu chuẩn WLTP
Mazda CX-5 2026
187 mã lực
AWD (2 cầu toàn thời gian)
~750 – 820 km
~750 – 820 km
HYUNDAI ACCENT 2024
115 mã lực
Cầu trước
11.3 giây
≈ 800 – 850 km
HONDA CITY 2019
118 mã lực
Cầu trước (FWD)
10.5 – 11 giây
≈ 600 – 750 km
Ford Transit Premium 16 chỗ
~171 mã lực
Cầu sau (RWD – 4x2)
18 – 22 giây
km theo tiêu chu800 – 1.000 km
Hyundai Solati 16 chỗ
170 mã lực
Cầu sau (RWD – 4x2)
17 – 20 giây
750 – 900 km
Hyundai Universe 45 chỗ
380 – 410 mã lực
Dẫn động cầu sau (RWD)
25 – 30 giây
1.500 – 2.000 km

